BM/HITACHI 911
TÍNH NĂNG KỸ THUẬT NỔI BẬT
Luôn sẵn sàng cho các mẫu cấp cứu, mẫu khẩn.
Cho phép nạp mẫu liên tục.
Có khả năng hoạt động liên tục 24/24 giờ nhờ có trang bị hệ thống hút rửa tự động các cóng đo, người sử dụng không cần phải dừng máy để thay thế.
Khay thuốc thử được giữ lạnh liên tục, kể cả trong chế độ chờ.
Các kim hút và kim khuấy được thiết kế riêng biệt tránh được tình trạng nhiễm chéo của mẫu thử và nhiễm bẩn của thuốc thử, giúp kết quả chính xác và tin cậy hơn.
Máy tự động đo trắng mẫu thử, tự động pha loãng và đo lại mẫu có nồng độ quá cao để giúp có kết quả chính xác hơn và nhanh hơn.
Tốc độ cao, công suất lớn lên đến 360 xét nghiệm mỗi giờ.
Sử dụng cốc đựng mẫu vi thể tích (Micro sample cup), cần ít mẫu, từ 3 – 50 µl, cũng như hạn chế được việc mẫu bị khô, rất thích hợp cho các mẫu của bệnh nhi.
Hệ thống vận hành thế hệ mới với sự điều khiển bằng máy vi tính, phần mềm cũng như vị trí làm việc được thiết kế tạo sự thoải mái cho người sử dụng.
Có trang bị máy in kết quả.
Quản lý dữ liệu và hệ thống quản lý chất lượng xét nghiệm – Quality Control - linh hoạt gồm 8 cấp độ khác nhau.
Hệ thống trợ giúp thuận tiện cho người sử dụng với các hướng dẫn tuần tự hiện thị trên màn hình màu.
Các cóng đo mới giúp tiết kiệm thuốc thử mà vẫn đảm bảo kết quả.
KHẢ NĂNG THỰC HIỆN NHIỀU LOẠI XÉT NGHIỆM KHÁC NHAU BAO GỒM:
Bảng liệt kê hơn 100 loại xét nghiệm được hỗ trợ bởi hệ thống cung cấp hóa chất chính hãng, gồm cả các chất chuẩn định (Calibrator) và các chất kiểm tra (Control) được sản xuất bởi hãng Diasys Diagnostics System - Đức.
Có hơn 120 chương trình áp dụng tối ưu hóa máy.
Các chu kỳ đo linh hoạt, có thể tiến hành các xét nghiệm cao cấp có 3 loại thuốc thử khác nhau như các xét nghiệm thuốc gây nghiện, theo dõi thuốc điều trị…
XỬ LÝ MẪU ĐO LINH HOẠT VÀ DỄ DÀNG
Có thể xếp tới 50 mẫu đo vào khay mẫu đo vào bất kỳ lúc nào và cũng có thể nạp mẫu liên tục trong quá trình đo. Ngoài ra còn có 20 vị trí đặc biệt dành cho mẫu đo cấp cứu (STAT). Ở tâm của khay là bộ phận đậy kín, được làm lạnh, với các vị trí cho mẫu kiểm tra và 17 mẫu chuẩn.
Khay đựng mẫu thử cho phép nạp các mẫu đo đựng trong các ống nghiệm dùng trong phòng xét nghiệm, các cốc Hitachi hoặc các cốc vi lượng sử dụng ít huyết thanh, rất thích hợp cho các bệnh nhi. Có thể dùng các ống nghiệm có đường kính 13-17 mm và chiều dài 75-100 mm.
Không cần thiết phải phân loại và chia ra đo nhiều lần cho các loại mẫu đo khác nhau - thí dụ như huyết thanh, huyết tương, nước tiểu, dịch não tuỷ v.v... Vì máy BM/Hitachi 911 tự động xử lý tất cả các mẫu đo được phân loại trong quá trình đo.
MáyBM/Hitachi 911 được cài đặt giúp cho việc vận hành máy đơn giản và thuận tiện.
Tất cả các bước, từ bước chọn lựa các xét nghiệm cần tiến hành đến kết quả cuối cùng đều dễ dàng và trực quan nhờ vào bàn phím vi tính đặc dụng với các phím nóng cũng như các hiển thị rõ ràng trên màn hình màu.
HỆ THỐNG QUẢN LÝ DỮ LIỆU
Hệ thống quản lý dữ liệu quản lý được kết quả của bệnh nhân. Người sử dụng có thể phân loại, sàng lọc các dữ liệu
|
Emzymes: |
Substrates: |
Proteins: |
Therapeutic Drugs: |
Daus: |
|
Acid Phosphatase
Alkaline Phosphatase
a-Amylase EPS
r-amylase
CHE
CK
CK-MB
g-GT
GLDH
GOT
GPT
HBDH
LDH
Lipase
|
Albumin
Alcohol
Ammonia
Bicarbonate
Bilirubin
Calcium
Cholesterol
Creatinine Jaffeù
D-Bilirubin
Fructosamine
Glucose
HDL-Cholesterol
Iron
Lactate
LDL-cholesterol*2
Mg
Na, K, Cl*1
Phosphatese
Total Protein
Triglycerides
Urea
Uric Acid
|
Tina-quant ®a
Albumin
a-1-antitrypsin
a-1-Microglobulin
Acid a-1-glycoprotein
Apo A 1
Apo B
ASLO
b-2-Microglobulin
C3
C4
Ceruloplasmin
CRP
Ferritin
Haptoglobin
HbA1c
Ig A, G, M
Lp (a)*2
Myoglobin
Prealbumin
RF
Transferrin
k and l light Chains*2
CDT*2
|
CEDIA®
Carbamazepine
Digitoxin
Digoxin (Tina quant ®a)
Gentamycin
NAPA*2
Phenobarbital
Phenytoin
Procanamide*2
Quinidine*2
Theophyline
Tobramycin
Valproic Acid
Vancomycin*2 |
CEDIA®
Amphetamines
Barbiturates
Benzodiazeoine
Cannabis
Cocaine
LSD
Methadone
Opiates
Phencyclidine
Propoxyphene
Others :
AT III
B12
D-Dimer
Folate
Protein C
T4
T -Uptake |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY HITACHI 911
HỆ THỐNG:
Cho phép thực hiện xét nghiệm theo nhiều chế độ đo khác nhau như : Khẩn cấp, theo nhóm xét nghiệm, theo nhóm bệnh nhân, theo mẻ.
VỊ TRÍ THUỐC THỬ:
Gồm 64 vị trí, chia làm 2 ngăn riêng biệt và được giữ lạnh hoàn toàn kể cả trong chế độ chờ.
CÁC THÔNG SỐ LÀM ĐƯỢC TRÊN MỘT MẪU THỬ:
46 xét nghiệm đo được.
8 xét nghiệm tính ra từ công thức.
3 chỉ số huyết thanh.
CÔNG SUẤT:
360 test/ 1 giờ.
CHẾ ĐỘ ĐO:
Tuyến tính và phi tuyến tính.
Điểm cuối.
Động học 2 điểm.
Động học với chỉ số huyết thanh và động học kép.
CHẾ ĐỘ CHUẨN:
Tuyến tính, không tuyến tính với khả năng chuẩn lại 2 điểm
KHAY ĐỰNG MẪU GỒM:
Dãy ngoài: 50 mẫu đo bệnh nhân.
Dãy giữa: Gồm 20 vị trí cho mẫu đo cấp cứu. 3 vị trí dung dịch rửa và 17 vị trí chuẩn.
Dãy trong: Khoang lạnh cho 17 vị trí chuẩn và 8 vị trí cho mẫu kiểm tra chất lượng.
CHÉN ĐỰNG MẪU ĐO
Cốc Hitachi thông thường và cốc vi lượng.
Ong nghiệm 5 ml, 7 ml, 10 ml.
Khối lượng mẫu đo: 3 - 50m.
KHAY THUỐC THỬ GỒM:
2 khay đựng thuốc thử được làm lạnh. Mỗi khay có 32 vị trí.
KIM HÚT THUỐC THỬ:
2 kim hút thuốc thử riêng biệt.
Thể tích hút từ 25-350ml, điều chỉnh theo từng 1ml. Có khả năng hút tới 3 loại thuốc thử cho mỗi xét nghiệm.
KIM HÚT MẪU:
1 kim hút mẫu.
Thể tích hút từ 3-50ml, điều chỉnh theo từng 1ml.
KIM KHUẤY:
2 kim khuấy riêng biệt. Tránh tình trạng nhiễm chéo giữa các quá trình đo.
LỌ THUỐC THỬ:
Lọ 20, 50, 100 ml được mã vạch hoá để có thể đưa vào bất kỳ vị trí nào trong máy.
KHAY PHẢN ỨNG GỒM:
120 cóng đo sử dụng lại được đặt trong buồng ủ cách thuỷ ổn định ở 37oC ± 0.1 oC, không bị ảnh hưởng bởi môi trường bên ngoài.
HỆ THỐNG RỬA GỒM:
7 đầu hút rửa tự động. Tự động hút rửa và làm khô các cóng đo để sử dụng lại trong quá trình đo kế tiếp. Các cóng đo sau khi hút rửa được máy kiểm tra chất lượng ở nhiều bước sóng khác nhau và sẽ thông báo ngay cho người sử dụng nếu có bất thường.
HỆ THỐNG QUANG HỌC:
Đo đơn sắc và nhị sắc với các bước sóng: 340, 376, 415, 450, 480, 505, 546, 570, 600, 700, 800 nm.
Bóng đèn Halogen-Tungsten 12V, 20W.
GIAO DIỆN VỚI NGƯỜI SỬ DỤNG:
Bàn phím vi tính với các phím chữ và số, các phím tắt cài đặt sẵn.
Màn hình màu.
Máy in kim in kết quả và các báo cáo.
CÁC THIẾT BỊ PHỤ TRỢ:
Giá đỡ màn hình và bàn phím có thể điều chỉnh độ cao phù hợp với người sử dụng.
CÁC THIẾT BỊ PHỤ TRỢ (Option):
Hệ thống cung cấp nước khử ion bên ngoài.
ĐẶC ĐIỂM LẮP ĐẶT:
Nhiệt độ môi trường; 15 -35oC. Độ ẩm tương đối: 45 – 85%
Nguồn điện: 1,8 KVA 100/240 V ±10%, 50/60 Hz
Kích thước: 1000 x 770 x 1160
Hệ thống điều khiển: 600 x 700 x 1250
Trọng lượng: 350 kg. |