19/5/20126:10:36 PM Trang chủ  |  Giới thiệu  |  SỬA CHỮA - BẢO HÀNH  |  Đối tác  |  DOWNLOAD - BẢNG GIÁ  |  Tin tức  |  LIÊN HỆ
TÌM KIẾM SẢN PHẨM
Nhập tên sản phẩm:
 DANH MỤC SẢN PHẨM
 » Phòng thí nghiệm chung
 » Thiết bị xét nghiệm
 » Máy Chẩn đoán hình ảnh
 » Máy thăm dò chức năng
Máy điện tim
Máy đo tuần hoàn não
Máy điện não, lưu huyết
Máy đo độ loãng xương
Monitor các loại
Máy thăm dò chức năng #
 » Phòng mổ, điều trị
 » Vật lý trị liệu, PHCN
 » Gây mê, hồi sức cấp cứu
 » Thiết bị khoa sản, nhi
 » Thiết bị răng hàm mặt
 » Thiết bị tai mũi họng
 » Thiết bị y tế dự phòng
 » Thiết bị dược, YHCT
 » Thiết bị Giải phẫu bệnh
 » Khoa Mắt - Nhãn khoa
 » A Sản phẩm khác
 TIỆN ÍCH
 Thời tiết
 Tỷ giá ngoại tệ
 Gía vàng
 Chứng khoán
 QUẢNG CÁO
Bạn chung
ACOMA Medical
Hitachi-Aloka
ALP Co., Ltd
ATOM Medical Corporation
BlueCross Egagin Emergen
CHEST M.I., Inc.
DKK-TOA
ELK Overseas
ERMA - NHẬT BẢN
FUKUDA
HADECO., Inc.
KUBOTA Corporation
NIDEK Eye & Health Care
Nihon Kohden
SKY lux
TAKARA Belmont
PENTAX - Japan
TOITU - Nhật Bản
YOSHIDA - Nhật Bản
THỐNG KÊ TRUY CẬP

 

Lượt truy cập:  3483455
Số người online: 14

BẢNG GIÁ CẬP NHẬT HÀNG NGÀY TẠI DOWNLOAD-BẢNG GIÁ, CÁC CÔNG TY CÓ NHU CẦU ĐĂNG BẢNG GIÁ XIN EMAIL: ceo@bmv.com.vn


Máy thăm dò chức năng >> Monitor các loại
Monitor theo dõi bệnh nhân 7 thông số
 
Monitor theo dõi bệnh nhân 7 thông số
 
 
Thông tin sản phẩm
Giá 60,200,000 VNĐ  
Hãng sản xuất BIONET - Hàn Quốc Số lượt xem:2808  
       
Thông số kỹ thuật Hình ảnh Liên hệ Tài liệu

Monitor theo dõi bệnh nhân BM5

 

BM5 là máy theo dõi bệnh nhân được thiết kế hiện đại, phù hợp với các yêu cầu đa dạng của bệnh viện ngày nay, nổi bật là đo 2 IBP, nhiệt độ và ETCO2, màn hình 10,4 inch TFT mầu có hình ảnh rực rỡ phù hợp với yêu cầu theo dõi của người dùng. BM5 có thể di chuyển dễ dàng, treo trên cáng bệnh nhân, trên xe vận chuyển hoặc trên giường bệnh.

a) Những đặc tính:

Ưu điểm:

- Màn hình 10,4’’ TFT mầu có độ phân dải 800 – 600 dos

- Đầu ra VGA kết nối với monitor trung tâm

- Báo động bằng đèn sáng rõ ràng

Trợ giúp công nghệ:

- Có thể phân tích chứng loạn tim VTAC, VFIB, SYSTOLIC

- Chỉ báo tín hiệu ECG ở màn hiện sáng

-  Sử dụng cho cả người lớn và tre em

Sử dụng dễ dàng

- Bố trí dễ dàng cho sự cài đặt và sử dụng

- Những phím chọn trực tiếp cho từng chức năng

- Cập nhật chương trình phần mềm mới nhất từ hẵng qua mạng internet

Di chuyển linh hoạt

- Sử dụng Pin tối thiểu 2 giờ

- Dễ dàng cài vào cáng, xe, giường

- Nguồn DC 18V dùng trực tiếp trong quá trình vận chuyển

Nhẹ, gọn và bền

- Trọng lượng nhỏ hơn 4Kg kể cả Pin

- Dễ phù hợp với các vị trí như giường, cáng

- Phù hợp với các nơi khó khăn trong việc vận chuyển bệnh nhân.

Quản lý và lưu trữ số liệu

- Lưu trữ thông tin trong thời gian 24h

- Có máy in đồng thời 3 kênh dữ liệu

- Kết nối với trung tâm thành hệ thống theo dõi 16 bệnh nhân.

Màn hình

10,4’’ TFT mầu

Độ phân giải 800x600

Kích thước

238(w)x250(H)x163(D)mm

Trọng lượng

~ 3,5Kg

Các thông số

3 loại sóng: ECG, Spo2, hơi thở

Báo động: 3 mức ưu tiên

Báo động bằng đèn

Nhịp tim, Spo2 hiển thị có

sắc điện

Tình trạng nguồn Pin

Chỉ thị nguồn bằng đèn LED

Kết nối

Nối nguồn DC: 11 – 16VDC, 3A Max

Đầu ra đồng bộ hóa

Mức tín hiệu: 0 – 5V xung

Độ rộng xung: 100±10ms

Kết nối mạng Lan

Đầu ra VGA

Pin

(Tiêu chuẩn)

Loại Pin Ni-MH

Báo tình trạng Pin

Sử dụng 2,5 giờ liên tục tối đa

Máy in nhiệt

Tốc độ in: 25, 50mm/s

Kích thước giấy: 58mm

Bảng biểu

Sắp xếp số liệu

Bộ nhớ 24 giờ

Số liệu: 1,5,15,30mm và 1 giờ

Bảng số liệu: Một banmgr cho tất cả

Đồ họa số liệu

Thời gian hiển thị: 30,60,90 phút, 3,6,12 giờ

Phụ kiện

Cáp điện cực 3 cực 1EA

Điện cực: 10 Chiếc

Ống mềm dài 3m: 1 Chiếc

Ống đo huyết áp 25-35cm sử dụng nhiều lần: 1 Chiếc

Đầu đo Spo2 nối dài 2m: 1 Chiếc

Đầu đo Spo2 dùng nhiều lần: 1 Chiếc

Nguồn DC: 18V, 2,5A: 1 Chiếc

Bộ lựa chọn

Đầu đo nhiệt trên bề mặt da, Giấy nhiệt, Cáp bệnh nhân 5 cực

 

ECG

Điện cực

3

Dải nhịp tim

30-300bpm

Độ chính xác nhịp tim

±3bpm

Dải tần

0,5 – 49Hz

Tốc độ quét màn hình

25mm/s

Độ nhậy ECg

0,5,1,2,3,4mV/Cm

Trở kháng vào

> 5MW

CMRR

> 90 db ở 50 hoặc 60HZ

Thời gian tín hiệu sốc tim

<5s

Dải động đầu vào

± 5mVVAC, ±300mVDC

Phương pháp phát hiện tím hiệu tim

Chỉ thị dạng sóng, người sử dụng có thể lựa chọn được

Thời gian khôi phục tín hiệu sốc tim

<8s

Phân tích tín hiệu tim

VTAC/VFIB

VTAC

ASYSTOLIC

Chọn chỉ thị tín hiệu

 

SPO2

Tỷ lệ % bão hòa

0-100%

Dải xung

30-300bpm

Độ chính xác SPO2

70%-100%±2digits

Độ chính xác nhịp tim

± 3bpm

NIBP

 

 

Thuyết minh kỹ thuật BM5

 

Monitor Performance Specifications

 

Display

10,4’’ Color TFT(800x600)

Màn hình

10,4 inch TFT mầu độ phân giải 800x600

Dimensions:

270(w)x310(H)x172(D)mm

Weight: Approx, 4kg(8,8Lbs)

Kích thước:

270(w)x310(H)x172(D)mm

Trọng lượng: Xấp xỉ 4kg

Trace

5Waveforms

(ECG, Spo2, 2IBP, RR or Etco2)

Các thông số:

5 loại sóng: (ECG, Spo2, 2IBP, RR or Etco2)

Sweep Speed:

6,25, 12,5, 25,50 mm/sec

Tốc độ quét:

6,25, 12,5, 25,50 mm/sec

Indicators

Categorized alarms (3priority levels)

Visual alarm lamp handle

QRS Beep and alarm sound

Battery status

External power LED

Chỉ thị

Phân loại báo động (3 mức ưu tiên)

Báo động bằng đèn

Báo động bằng tiếng kêu bíp

Tình trạng nguồn pin

Chỉ thị nguồn bằng đèn LED

Battery

Internal battery: Li-ion

Battery status indicator

Operating time: 2,5 hours typically

Pin

Loại Pin: Li-ion

Báo tình trạng Pin

Thời gian hoạt động: Sử dụng 2,5 giờ liên tục

Interfaces

Lan digital output

Signal Level: 0 to 5V pulse

Pulse Width: 100 ± 10ms

AC input: 100 ~240V, 50/60HZ, 1,2A

DC input: 12 to 18VDC, 2,5A MAX

DC output: 3,3VDC, 700mA MAx

Kết nối:

Kết nối mạng LAN

Mức tín hiệu: 0 đến 5V xung

Độ rộng xung: 100 ± 10ms

Đầu vào AC: 100 ~240V, 50/60HZ, 1,2A

Đầu vào DC: 12 đến 18VDC, 2,5A MAX

Đầu ra DC: 3,3VDC, 700mA MAX

Thermal Priter

(optional)

Built-in, 3 channels

Speed: 25,50mm.sec

Paper Width: 58mm

Đầu ghi nhiệt

(Lựa chọn)

In liền một lúc được 3 kênh

Tốc độ in: 25, 50mm;s

Kích thước giấy: 58mm

Graphical and tabular Trends

tabular Trends:

Memory Storage: 24 hours

Data interval: 1,5,15,30 min.,and 1 hours

Tabular Format: One table for all variables

Graphical trends:

Display Duration: 30, 60,90 min.,3,6,12

Đồ hoạ và Sắp xếp số liệu

Sắp xếp số liệu:

Bộ nhớ: 24 giờ

Số liệu: 1,5,15,30 phút và một giờ

Bảng số liệu: một bảng cho tất cả

Đồ hoạ số liệu:

Thời gian hiển thị: 30, 60,90 phút.,3,6,12 giờ

Acessories

3 lead ECG extension cable and clips 1ea

Electrodes 10ea

NIBP extension tube 1ea

NIBP neonate cuff 1ea

Sp02 extension Cable 1ea

Spo2 Sensor 1ea

Etco2 FilterLine Set 1ea

Power Transformer (DC Adaptor) 1ea

Power Cable 1ea

Phụ kiện tiêu chuẩn:

Cáp điện cực 3 cực 1 chiếc

Điện cực: 10 chiếc

Ống đo huyết áp 1 chiếc

 

 

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Mr. Hải: 0946607868

Mr. Dũng 0977112288

 Ms Trương Thuý Nga : 0978860078
Phan Nhật Tân: 0976065283
SẢN PHẨM NỔI BẬT

Máy Xét Nghiệm Sinh Hóa Tự Động BM-HITACHI 917

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động hoàn toàn BM/Hitachi 911

Máy phân tích sinh hóa tự động BM/Hitachi 912

Máy phân tích huyết học tự động 18 thông số PCE-210

Máy phân tích sinh hoá tự động hoàn toàn AMS-300

Máy phân tích sinh hoá bán tự động AE-600N

Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động Erba Chem 7

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động hoàn toàn

Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động Unlyzer 920

Máy xét nghiệm sinh hóa Erba Chem-5 v3
SẢN PHẨM CÓ SẴN

Máy điện phân NPD-3A

Máy điều trị phát âm VocaSTIM®

Máy điện châm 3 kênh nhỏ gọn IC – 1107+

Máy điện châm KWD-808-I

Máy điều trị Rung massage VR–7N

Đèn điều trị tần phổ CQ-BS8

Xe đạp lực kế giá rẻ

Xe đạp lực kế EC – 1600

Máy kích thích liền xương OSTEOTRON II

Máy kích thích đa dụng (châm cứu 8 kênh) PG-8
TIN MỚI NHẤT
Công thức máu
Xét nghiệm DNA của anh chị em ruột
Xét nghiệm huyết thống đối với ông bà và các cháu
Xét nghiệm anh chị em song sinh
Xét nghiệm dòng họ - gia phả
 ĐỐI TÁC
Bạn chung
IKA Laboratory Equipment
MEDICA - Mỹ
Eppendorf - Đức
Jonhson-Jonhson
Radiometer
ROCHE
Sigma-Aldrich
DAKO
Fishersci
ERBA Diagnostics Mannheim GmbH
Hettich
Waldner - Germany
WITEG
KNF
POULTE Graf - Germany
Mo hinh 3B
Tủ an toàn BIOAIR
Thiêt bị y tế dự phòng
Lò nung Lenton
Thiết bị nhiệt
Thiết bị thú y
Milwaukee
Dung cu y te
 
 

C�"NG TY TNHH KHKT & Y TẾ BM VIỆT NAM
Văn phòng: 147, ngõ 175/5 Định Công - Hoàng Mai - Hà Nội
Tel: 04-35563125 Fax: 04-35569520 Email:
ceo@bmv.com.vn
Chuyên sửa chữa, phân phối thiết bị y tế, phòng thí nghiệm


Thiết kế web bởi: haanhco